Hệ thống được tích hợp gương cầu (integrating sphere), để dùng cho phân tích các vật liệu không đồng nhất dưới dạng phản xạ khuếch tán mà không cần chuẩn bị mẫu. Phân tích hiệu quả, tốn ít chi phí nhờ sử dụng các dụng cụ dễ rửa như cốc mẫu, beaker, đĩa Petri thậm chí bọc nhựa. Hệ thống cho phép thực hiện cả hai phương pháp đo truyền qua hoặc phản xạ. Các lĩnh vực ứng dụng chính trong thực phẩm và thức ăn gia súc bao gồm: sản xuất bơ sữa và thịt, thức uống, thành phần bánh mì và đồ gia vị cũng như hạt, giống, thức ăn gia súc. Ở đây, các tham số như protein, chất béo, tinh bột, độ ẩm, độ khô được phân tích, cũng có thể phân tích các tham số chuyên sâu hơn như hàm lượng cồn, nitơ. Model MPA là sự lựa chọn hoàn hảo cho yêu cầu về quản lý chất lượng. Xác định và đánh giá vật liệu thô và phân tích số lượng sản phẩm cũng thực hiện được để bảo đảm chất lượng sản phẩm cao nhất và an toàn cho người tiêu dùng. Tất cả những điều trên được trông đợi nhiều hơn ở máy quang phổ hồng ngoại MPA FT-NIR. Đặc tính kỹ thuật: - Độ phân giải: 2 cm-1
- Khả năng lặp lại số sóng: Tốt hơn 0.04 cm-1
- Độ chính xác số sóng: tốt hơn 0.1 cm-1
- Độ chính xác trắc quang: tốt hơn 0.1% T
- Bộ giao thoa kế: RockSolidTM, được căn chỉnh cố định vĩnh viễn, ổn định cao.
- Nguồn hồng ngoại: Nguồn NIR được làm lạnh bằng không khí năng lượng cao.
- Laser loại 1: an toàn tối đa cho người sử dụng.
- Bộ tách tách tia bằng thạch anh (Beamsplitter Quartz): chất nền với lớp phủ ngoài đã được cấp bản quyền.
- Bộ quét: cơ cấu đỡ không mòn (không ma sát) (không cần không khí nén), 4 tốc độ gương có thể lựa chọn được.
- Bộ chuyển đổi A/D: 24-bit.
- Chuẩn dữ liệu (Validation): Bộ chuẩn trong (Internal Validation Unit - IVU).
- Kích thước máy quang phổ:
40.0(W) x 58.9(D) x 26.2(H) cm (dạng cơ bản) 54.9(W) x 58.9(D) x 39.1(H) cm (dạng hoàn chỉnh) - Khối lượng: 30 - 40 kg (phụ thuộc vào cấu hình máy)
- Nguồn: 100 - 240 VAC, 50, tối đa 180 W
- Giao thức máy tính: kết nối Ethernet.
|